Trong năm học 2019-2020 vừa qua, tuy chịu sự ảnh hưởng nặng nề của đại dịch Co-vid 19, nhưng thầy và trò nhà trường đã nỗ lực để việc học tập của HS không bị gián đoạn và đã đạt được kết những quả đáng trân trọng:
* Về phía học sinh:
- Với chất lượng đại trà: Học sinh lên lớp và TN THCS: 100%, trong đó có 157 HSG (25,32%) và 317 HSTT (51,13%).
- Với chất lượng mũi nhọn: Nhà trường có 49 HS đạt giải trong kỳ thi HSG 10 môn văn hóa cấp Thành phố ; 77 hs đạt giải trong kỳ thi IOE cấp TP.
- Với chất lượng đầu ra:
+ Nhà trường đã dẫn đầu toàn tỉnh Hòa Bình với điểm số TB: 5,99.
+Tỉ lệ HS trúng tuyển các lớp chuyên, DTNT, CLC THPT trong và ngoài tỉnh... dẫn đầu TP với 112/154 (72,72%), trong đó đỗ vào THPT chuyên Hoàng Văn Thụ: 83/154 (53,9%; 2 thủ khoa C.Toán và C. Trung; 01 á khoa C. Anh).
*Trong HKI năm học 2020-2021 này, nhà trường có: 03 tổ chuyên môn với số lượng học sinh là 603
- 6/6 cô giáo tham dự thi và đạt GVDG cấp TP đợt 1; 1 cô giáo đạt giải Nhì cấp Tỉnh. 3 cô giáo và 1 HS được Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy tặng khen với bài viết xuất sắc về Gương người tốt tỉnh Hòa Binh năm 2020.
- 2 HS được thầy giáo hướng dẫn NC và dự thi KHKT đạt 2 giải Ba cấp tỉnh;
- 96 HS đủ ĐK tham dự HSG IOE cấp TP, có 95/96 em đạt 50% điểm tối đa trở lên
- HS tham gia nghiên cứu khoa học KT (đạt1 giải Ba và 1 giải Tư NCKH cấpTỉnh); tham gia các phong trào VH, VN, TT (đạt 14 giải cấp thành phố và cấp tỉnh);
+ Các giải cấp trường
- Công nhận 121 học sinh đoạt giải cuộc thi IOE cấp trường (Trong đó giải Nhất: 07; Giải nhì: 30; Giải ba: 36; Giải KK 40)
- Xếp loại cuộc thi Toán- Tiếng Việt có 68/97 giải
- Toán –Tiếng anh có 17/21 giải
- Vật lý có 59/94 giải
* Kết quả hai mặt giáo dục
+Hạnh kiểm:
|
HẠNH KIỂM |
TỐT |
KHÁ |
TRUNG BÌNH |
YẾU |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
|
|
Đạt |
428 |
70,98% |
154 |
25,54% |
21 |
3,48% |
0 |
0,00% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch |
74,38% |
21,5% |
3,64% |
0,48% |
||||
+ Học lực:
|
SĨ SỐ |
GIỎI |
KHÁ |
TRUNG BÌNH |
YẾU |
KÉM |
|||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
|
|
Đạt |
118 |
19,57% |
328 |
54,39% |
147 |
24,38% |
10 |
1,66% |
0 |
0,00% |
|
Kế hoạch |
23,14% |
52,07% |
23,14% |
23,14% |
0 |
|||||