Tư vấn khác :: 15/04/2021

MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC (PHẦN 1)

Các em còn băn khoăn trong việc lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với năng lực bản thân và niềm đam mê cá nhân phải không? Hi vọng bài viết sau sẽ giúp cho các em có thêm hiểu biết để lựa chọn khối thi phù hợp nhé!

MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC (Phần 1)

          Các em còn băn khoăn trong việc lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với năng lực bản thân và niềm đam mê cá nhân phải không? Hi vọng bài viết sau sẽ giúp cho các em có thêm hiểu biết để lựa chọn khối thi phù hợp nhé!

                 1. Tổ hợp các môn thi khối A

Với 11 môn thi khác nhau, phân chia thành 18 tổ hợp môn (gồm 3 môn thi khác nhau). Dưới đây là các tổ hợp môn khối A mới nhất:

Khối A00: (Toán, Vật lí, Hóa học).

Khối A01: (Toán, Vật lí, Tiếng Anh).

Khối A02: (Toán, Vật lí, Sinh học).

Khối A03: (Toán, Vật lí, Lịch sử).

Khối A04: (Toán, Vật lí, Địa lý).

Khối A05: (Toán, Hóa học, Lịch sử).

Khối A06: (Toán, Hóa học, Địa lý).

Khối A07: (Toán, Lịch sử, Địa lý).

Khối A08: (Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân).

Khối A09: (Toán, Địa lý, Giáo dục công dân).

Khối A10: (Toán, Lý, Giáo dục công dân).

- Khối A11: (Toán, Hóa, Giáo dục công dân).

- Khối A12: (Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội).

Khối A14: (Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lý).

- Khối A15: (Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân).

Khối A16: (Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn).

- Khối A17: (Toán, Vật lý, Khoa học xã hội).

Khối A18: (Toán, Hoá học, Khoa học xã hội).

2. Các ngành học của khối A

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành

Tên ngành

C210402

Thiết kế công nghiệp

D440221

Khí tượng học

C510102

CN KT công trình xây dựng

D440224

Thủy văn

C140202

Giáo dục Tiểu học

D480299

An toàn Thông tin

C140209

Sư phạm Toán học

D460112

Toán ứng dụng

C140211

Sư phạm Vật lí

D480103

Kỹ thuật phần mềm (mới)

C140212

Sư phạm Hóa học

D440201

Địa chất học

C140214

Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp

D460101

Toán học

C140215

Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp

D440112

Hóa học

C140216

Sư phạm Kinh tế gia đình

D440301

Khoa học môi trường

C140219

Sư phạm Địa lí

D480103

KT phần mềm

C510406

CN KT môi trường

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

C515902

CN KT trắc địa

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

C850103

Quản lý đất đai

D580105

Quy hoạch vùng và đô thị

C510102

CN KT công trình xây dựng

D520301

Kỹ thuật hóa học

C515901

CN KT địa chất

D520115

Kĩ thuật nhiệt

C480202

Tin học ứng dụng

D580208

KT xây dựng

C340406

Quản trị văn phòng

D520216

KT điều khiển và tự động hoá

C510201

CN KT cơ khí

D520122

KT tàu thủy

C510203

CN KT cơ – điện tử

D520103

KT Cơ khí

C510301

CN KT điện, điện tử

D510205

CN kỹ thuật ô tô

C510303

CN kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

D510202

CN chế tạo máy

C480201

CN Thông tin

D540110

Đảm bảo chất lượng &An toàn thực phẩm

C510301

CN KT điện-điện tử

D510406

CN kỹ thuật môi trường

C510201

CN KT cơ khí

D580302

Quản lý xây dựng

C510401

CN KT hóa học

D580201

KT công trình xây dựng

C540102

CN thực phẩm

D580205

KT xây dựng công trình giao thông

C540105

CN chế biến thủy sản

D520201

KT điện, điện tử

C420201

CN sinh học

D520207

KT điện tử, truyền thông

C510406

CN KT môi trường

D580201

KT công trình xây dựng

C540204

Công nghệ may

D520114

KT cơ – điện tử

C220113

Việt nam học (chuyên ngành du lịch)

D520103

Kĩ thuật cơ khí

C510206

CN kĩ thuật nhiệt ( Điện lạnh)

D520320

Kỹ thuật môi trường

C510402

CN vật liệu (Polymer và composite)

D580301

Kinh tế xây dựng

C510103

CN kĩ thuật xây dựng

D520216

KT điều khiển và tự động hóa

C540206

CN da giày

D510602

KT Hệ thống Công nghiệp

C840107

Điều khiển tàu biển

D510105

CN kĩ thuật vật liệu xây dựng

C840108

Vận hành khai thác máy tàu thủy

D510601

Quản lí công nghiệp

C510205

CN kỹ thuật ô tô

D520309

KT vật liệu

C840101

Khai thác vận tải

D540201

KT Dệt

C900107

Dược – NTT. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

D520115

KT nhiệt

C510505

Bảo dưỡng công nghiệp

D520501

KT địa chất

D110104

Cấp thoát nước

D520604

KT dầu khí

D140114

Quản lý giáo dục

D520122

KT tàu thuỷ

D140202

Giáo dục Tiểu học

D520401

Vật lí kĩ thuật

D140205

Giáo dục Chính trị

D580203

KT công trình biển

D140209

Sư phạm Toán học

D580211

Kĩ thuật cơ sở hạ tầng

D140211

Sư phạm Vật lý

D580202

KT công trình thủy

D140212

Sư phạm Hóa học

D520212

KT y sinh

D140219

Sư phạm Địa lý

D510605

Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

D140215

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

D520402

Kĩ thuật hạt nhân

D220214

Đông Nam Á học

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D340201

Tài chính – Ngân hàng

D520503

KT trắc địa – bản đồ

D340409

Quản trị CN truyền thông (mới)

D510302

CN KT điện tử, truyền thông

D310101

Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và quản lí

D510203

CN KT cơ điện tử

D310106

Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)

D510301

CN kĩ thuật điện, điện tử

D340199

Thương mại điện tử

D620105

Chăn nuôi

D380107

Luật kinh tế

D640101

Thú y

D340122

Thương mại điện tử

D620109

Nông học (mới)

D340405

Hệ thống thông tin quản lí

D620112

Bảo vệ thực vật

D380101

Ngành Luật

D620201

Lâm nghiệp

D310501

Bản đồ học

D620301

Nuôi trồng thuỷ sản

D340404

Quản trị nhân lực

D850101

Quản lí tài nguyên và môi trường

D340115

Marketing

D620113

CN rau hoa quả và cảnh quan

D340116

Bất động sản

D620114

Kinh doanh nông nghiệp

D340120

Kinh doanh quốc tế

D620109

Nông học

D340201

Tài chính-Ngân hàng

D620201

Lâm nghiệp

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

D640101

Thú y

D340202

Bảo hiểm (mới)

D620116

Phát triển nông thôn

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D620109

Nông học

D340107

Quản trị khách sạn

D620301

Nuôi trồng thủy sản

D340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D760101

Công tác xã hội

D310206

Quan hệ quốc tế

D860102

Điều tra trinh sát

D310101

Kinh tế

D860104

Điều tra hình sự

D310401

Tâm lí học

D860106

Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự

D340121

Kinh doanh thương mại

D860108

Kỹ thuật hình sự

D340408

Quan hệ lao động

D860111

Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân

D310301

Xã hội học

D860112

Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh

D340101

Quản trị kinh doanh

D840101

Khai thác vận tải

D340201

Tài chính – Ngân hàng

D840106

Khoa học hàng hải

D340301

Kế toán

D850102

KT tài nguyên thiên nhiên

D480101

Khoa học máy tính

D850103

Quản lí đất đai

D460201

Thống kê

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

D440228

Hải dương học

D850201

Bảo hộ lao động

D440102

Vật lí học

 

 

 

 

 

 

 

                   Sưu tầm: Bùi Xuân – tổ KHTN

Văn phòng - Internet