MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC (PHẦN 1)
MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC (Phần 1)
Các em còn băn khoăn trong việc lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với năng lực bản thân và niềm đam mê cá nhân phải không? Hi vọng bài viết sau sẽ giúp cho các em có thêm hiểu biết để lựa chọn khối thi phù hợp nhé!
1. Tổ hợp các môn thi khối A
Với 11 môn thi khác nhau, phân chia thành 18 tổ hợp môn (gồm 3 môn thi khác nhau). Dưới đây là các tổ hợp môn khối A mới nhất:
- Khối A00: (Toán, Vật lí, Hóa học).
- Khối A01: (Toán, Vật lí, Tiếng Anh).
- Khối A02: (Toán, Vật lí, Sinh học).
- Khối A03: (Toán, Vật lí, Lịch sử).
- Khối A04: (Toán, Vật lí, Địa lý).
- Khối A05: (Toán, Hóa học, Lịch sử).
- Khối A06: (Toán, Hóa học, Địa lý).
- Khối A07: (Toán, Lịch sử, Địa lý).
- Khối A08: (Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân).
- Khối A09: (Toán, Địa lý, Giáo dục công dân).
- Khối A10: (Toán, Lý, Giáo dục công dân).
- Khối A11: (Toán, Hóa, Giáo dục công dân).
- Khối A12: (Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội).
- Khối A14: (Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lý).
- Khối A15: (Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân).
- Khối A16: (Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn).
- Khối A17: (Toán, Vật lý, Khoa học xã hội).
- Khối A18: (Toán, Hoá học, Khoa học xã hội).
2. Các ngành học của khối A
Mã ngành | Tên ngành | Mã ngành | Tên ngành |
C210402 | Thiết kế công nghiệp | D440221 | Khí tượng học |
C510102 | CN KT công trình xây dựng | D440224 | Thủy văn |
C140202 | Giáo dục Tiểu học | D480299 | An toàn Thông tin |
C140209 | Sư phạm Toán học | D460112 | Toán ứng dụng |
C140211 | Sư phạm Vật lí | D480103 | Kỹ thuật phần mềm (mới) |
C140212 | Sư phạm Hóa học | D440201 | Địa chất học |
C140214 | Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp | D460101 | Toán học |
C140215 | Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp | D440112 | Hóa học |
C140216 | Sư phạm Kinh tế gia đình | D440301 | Khoa học môi trường |
C140219 | Sư phạm Địa lí | D480103 | KT phần mềm |
C510406 | CN KT môi trường | D480102 | Truyền thông và mạng máy tính |
C515902 | CN KT trắc địa | D580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
C850103 | Quản lý đất đai | D580105 | Quy hoạch vùng và đô thị |
C510102 | CN KT công trình xây dựng | D520301 | Kỹ thuật hóa học |
C515901 | CN KT địa chất | D520115 | Kĩ thuật nhiệt |
C480202 | Tin học ứng dụng | D580208 | KT xây dựng |
C340406 | Quản trị văn phòng | D520216 | KT điều khiển và tự động hoá |
C510201 | CN KT cơ khí | D520122 | KT tàu thủy |
C510203 | CN KT cơ – điện tử | D520103 | KT Cơ khí |
C510301 | CN KT điện, điện tử | D510205 | CN kỹ thuật ô tô |
C510303 | CN kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | D510202 | CN chế tạo máy |
C480201 | CN Thông tin | D540110 | Đảm bảo chất lượng &An toàn thực phẩm |
C510301 | CN KT điện-điện tử | D510406 | CN kỹ thuật môi trường |
C510201 | CN KT cơ khí | D580302 | Quản lý xây dựng |
C510401 | CN KT hóa học | D580201 | KT công trình xây dựng |
C540102 | CN thực phẩm | D580205 | KT xây dựng công trình giao thông |
C540105 | CN chế biến thủy sản | D520201 | KT điện, điện tử |
C420201 | CN sinh học | D520207 | KT điện tử, truyền thông |
C510406 | CN KT môi trường | D580201 | KT công trình xây dựng |
C540204 | Công nghệ may | D520114 | KT cơ – điện tử |
C220113 | Việt nam học (chuyên ngành du lịch) | D520103 | Kĩ thuật cơ khí |
C510206 | CN kĩ thuật nhiệt ( Điện lạnh) | D520320 | Kỹ thuật môi trường |
C510402 | CN vật liệu (Polymer và composite) | D580301 | Kinh tế xây dựng |
C510103 | CN kĩ thuật xây dựng | D520216 | KT điều khiển và tự động hóa |
C540206 | CN da giày | D510602 | KT Hệ thống Công nghiệp |
C840107 | Điều khiển tàu biển | D510105 | CN kĩ thuật vật liệu xây dựng |
C840108 | Vận hành khai thác máy tàu thủy | D510601 | Quản lí công nghiệp |
C510205 | CN kỹ thuật ô tô | D520309 | KT vật liệu |
C840101 | Khai thác vận tải | D540201 | KT Dệt |
C900107 | Dược – NTT. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | D520115 | KT nhiệt |
C510505 | Bảo dưỡng công nghiệp | D520501 | KT địa chất |
D110104 | Cấp thoát nước | D520604 | KT dầu khí |
D140114 | Quản lý giáo dục | D520122 | KT tàu thuỷ |
D140202 | Giáo dục Tiểu học | D520401 | Vật lí kĩ thuật |
D140205 | Giáo dục Chính trị | D580203 | KT công trình biển |
D140209 | Sư phạm Toán học | D580211 | Kĩ thuật cơ sở hạ tầng |
D140211 | Sư phạm Vật lý | D580202 | KT công trình thủy |
D140212 | Sư phạm Hóa học | D520212 | KT y sinh |
D140219 | Sư phạm Địa lý | D510605 | Logistics và quản lí chuỗi cung ứng |
D140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | D520402 | Kĩ thuật hạt nhân |
D220214 | Đông Nam Á học | D520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D340201 | Tài chính – Ngân hàng | D520503 | KT trắc địa – bản đồ |
D340409 | Quản trị CN truyền thông (mới) | D510302 | CN KT điện tử, truyền thông |
D310101 | Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và quản lí | D510203 | CN KT cơ điện tử |
D310106 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) | D510301 | CN kĩ thuật điện, điện tử |
D340199 | Thương mại điện tử | D620105 | Chăn nuôi |
D380107 | Luật kinh tế | D640101 | Thú y |
D340122 | Thương mại điện tử | D620109 | Nông học (mới) |
D340405 | Hệ thống thông tin quản lí | D620112 | Bảo vệ thực vật |
D380101 | Ngành Luật | D620201 | Lâm nghiệp |
D310501 | Bản đồ học | D620301 | Nuôi trồng thuỷ sản |
D340404 | Quản trị nhân lực | D850101 | Quản lí tài nguyên và môi trường |
D340115 | Marketing | D620113 | CN rau hoa quả và cảnh quan |
D340116 | Bất động sản | D620114 | Kinh doanh nông nghiệp |
D340120 | Kinh doanh quốc tế | D620109 | Nông học |
D340201 | Tài chính-Ngân hàng | D620201 | Lâm nghiệp |
D340405 | Hệ thống thông tin quản lý | D640101 | Thú y |
D340202 | Bảo hiểm (mới) | D620116 | Phát triển nông thôn |
D340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D620109 | Nông học |
D340107 | Quản trị khách sạn | D620301 | Nuôi trồng thủy sản |
D340109 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D760101 | Công tác xã hội |
D310206 | Quan hệ quốc tế | D860102 | Điều tra trinh sát |
D310101 | Kinh tế | D860104 | Điều tra hình sự |
D310401 | Tâm lí học | D860106 | Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự |
D340121 | Kinh doanh thương mại | D860108 | Kỹ thuật hình sự |
D340408 | Quan hệ lao động | D860111 | Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân |
D310301 | Xã hội học | D860112 | Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh |
D340101 | Quản trị kinh doanh | D840101 | Khai thác vận tải |
D340201 | Tài chính – Ngân hàng | D840106 | Khoa học hàng hải |
D340301 | Kế toán | D850102 | KT tài nguyên thiên nhiên |
D480101 | Khoa học máy tính | D850103 | Quản lí đất đai |
D460201 | Thống kê | D850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
D440228 | Hải dương học | D850201 | Bảo hộ lao động |
D440102 | Vật lí học | |
Sưu tầm: Bùi Xuân – tổ KHTN